danh sách bài tập

Câu 1

Từ nào dưới đây mang nghĩa “Tạm biệt”:

Không làm
A. 你好 /ní hảo/
B. 老师好 /lảo sư hảo/
C. 再见 /chai chien/
Câu 2

“Bọn họ” tiếng Trung là gì?

Không làm
A. 我们 /ủa mân/
B. 他们 /tha mân/
C. 你们 /nỉ mân/
Câu 3

“Bố” tiếng Trung là gì?

Không làm
A. 妈妈 /ma mạ/
B. 老板 /láo bản/
C. 爸爸 /pa pạ/
Câu 5

“谢谢”/xia xịa/ nghĩa là gì?

Không làm
A.  Cảm ơn
B. Tạm biệt
C. Các bạn
Câu 12

“早上好” / chảo sang hảo/ nghĩa là gì?

Không làm
A. Chào buổi sáng
B. Chào buổi trưa
C. Chào buổi chiều
Câu 7

Từ nào dưới đây mang nghĩa là “giám đốc”?

Không làm
A. 老师 /lảo sư/
B. 经理 /ching lỉ/
C. A và B đều đúng
Câu 23

“Chúng tôi đều đi” tiếng Trung là gì?

Không làm
A. 我们要去。/ủa mân dao truy/
B. 我们不去。/ủa mân pú truy/
C. 我们都去。/ủa mân tâu truy/
Câu 9

“Mẹ tôi”tiếng Trung là gì?

Không làm
A. 我爸爸。/ủa pa pạ/
B. 我老师。/úa lảo sư/
C. 我妈妈。/ủa ma mạ/
Câu 19

“我很好,你呢?”/ủa hấn hảo, nỉ nơ/ nghĩa là gì?

Không làm
A. Tôi không khỏe, còn bạn?
B. Tôi rất khỏe, còn anh?
C. Tôi không khỏe lắm, còn ông?
Câu 16

“老板好”/ láo bản hảo/ nghĩa là gì?

Không làm
A. Chào ông chủ
B. Chào thầy ạ
C. Chào bà chủ
Câu 20

“工作”/cung chua/ nghĩa là gì?

Không làm
A. Sức khỏe
B. Ông chủ
C. Công việc
Câu 21

“Bố mẹ tớ đều rất bận”tiếng Trung là gì?

Không làm
A. 我爸爸妈妈都很好。/ủa pa pạ ma mạ tâu hấn hảo/
B. 我经理不太忙。/ủa ching lỉ pú thai máng/
C. 我爸爸妈妈都很忙。/ủa pa pạ ma mạ tâu hẩn máng/
Câu 22

“Tôi phải đi rồi, tạm biệt” tiếng Trung là gì?

Không làm
A. 我要去了,您好 /ủa dao truy lơ, nín hảo/
B. 他要去了,再见 /tha dao truy lơ, chai chien/
C. 我要走了,再见。 /ủa dao chẩu lơ, chai chien/
Câu 15

“Đi”  tiếng Trung là gì?

Không làm
A. 要 /dao/
B. 去 /truy/
C. A và B đều đúng. 
Câu 4

Nghe và chọn hình tương ứng:

Không làm
A. A
B. B
C. C
Câu 6

您好/nín hảo/ dùng cho đối tượng nào?

Không làm
A.
B. B
C. C
Câu 8

她是我的老师 /tha sư ủa tợ lảo sư/ ứng với hình nào?

Không làm
A. A
B. B
C. C
Câu 10

好的 /hảo tợ/ tương ứng với hình nào?

Không làm
A. A
B. B
C. C
Câu 11

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

A:  陈经理,...好!/Trấn chinh lỉ, ... hảo!/

B: 你好!/ní hảo/

Không làm
A. 您 /nín/
B. 她 /tha/
C. 他 /tha/
Câu 17

Điền từ thích hợp vào cỗ trống:

A: 你..... 忙吗?/Nỉ.....máng ma?/

B:不太忙 /bú thai máng./

Không làm
A. 呢 /nơ/
B. 吗  /ma/
C. 工作 /cung chua/
Câu 13

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

我们....很忙。/Ủa mân...hẩn máng./

Không làm
A. 不/pu/
B. 太/thai/
C. 都/tâu/
Câu 14

Khi nhận được sự giúp đỡ chúng ta nói gì?

Không làm
A. A
B. B
C. C
Câu 24

Đâu là câu chào buổi sáng?

Không làm
A. A
B. B
C. C
Câu 18

Nghe và chọn đáp án tương ứng:  

Không làm
A. A
B. B
C. C