HSK (Cấp 1) gồm 2 phần
1.Nghe( 20 câu, khoảng 15 phút) 2.Đọc hiểu( 20 câu, khoảng 17 phút)
Sau khi nghe kết thúc, có 3 phút điền đáp án. Toàn bộ phần thi khoảng 40 phút (Bao gồm 5 phút thời gian điền thông tin thí sinh)
Lưu ý:Đối chiếu đáp án nội dung file nghe TẠI ĐÂY
I. NGHE
Phần 1: Câu 1-5
Câu 1
Phần 2: Câu 6-10
Câu 6
Phần 3: Câu 11-15
Câu 11
Phần 4: Câu 16-20
Câu 16
II. ĐỌC HIỂU
Phần 1: Câu 21-25
喝 (hē)
椅子 (yǐzi)
衣服(yīfu)
说话 (shuōhuà)
狗 (gǒu)
Phần 2: Câu 26-30
Câu 26
请在这儿写名字。
qǐng zài zhèr xiě míngzi .
她们买了很多东西。
Tāmen mǎi le hěn duō dōngxi.
我爱吃米饭。
wǒ ài chī mǐfàn .
看见了吗?在那儿,在前面。
kànjiàn le ma ? zài nàr , zài qiánmiàn.
喂,小月,我15分钟后回去。
wèi, xiǎo yuè ,wǒ 15 fēnzhōng hòu huíqù .
Phần 2: Câu 31-35
Câu 31
你们谁会开车?
Nǐmen shéi huì kāichē ?
他女儿今年多大了?
Tā nǚ ér jīnnián duō dà le ?
你下午怎么去火车站?
Nǐ xiàwǔ zěnme qù huǒchēzhàn ?
这个桌子怎么样?
Zhè gè zhuōzi zěnmeyàng ?
妈妈什么时候回来?
Māma shénme shíhou huílai ?
Phần 4: Câu 36-40
Câu 36
你看见我的( )书了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de ( ) shū le ma ?
你们学校有( )个学生?
nǐmen xuéxiào yǒu ( ) gè xuésheng ?
对不起,我今天不 ( )和你看电影了。
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān bù ( ) hé nǐ kàn diànyǐng le .
女:你那个( )在哪儿工作?
Nǐ nà gè ( ) zài nǎr gōngzuò ?
男:医院
Yīyuàn
男:儿子说中午不 ( )家吃饭了。
Érzi shuō zhōngwǔ bù ( ) jiā chīfàn le.
女:好,那我们少做几个菜。
Hǎo, nà wǒmen shǎo zuò jǐ gè cài.