Bài 1: Khi đi xa nhà

Từ mới - từ vựng

TừNghĩaHình ảnhVí dụChữ viết

愿望
yuànwàng


(danh từ) nguyện vọng, ý muốn, sự mong muốn

愿望yuànwàng

你的愿望是什么, 可以跟大家分享一下儿吗?

Nguyện vọng của em là gì, có thể chia sẻ với mọi người không?

终于
zhōngyú


(phó từ) rốt cục, cuối cùng

终于zhōngyú

期末(qī mò:cuối kỳ)考试终于结束了。
Kỳ thi cuối kỳ cuối cùng cũng kết thúc rồi.

实现
shíxiàn


(động từ) làm, thực hiện

实现shíxiàn

我们要努力,实现心中的理想。
Chúng ta cần phải nỗ lực, thực hiện lí tưởng của bản thân.

联系

liánxì


(động từ,danh từ) liên lạc, bắt mối

联系

有什么问题可以随便联系我。
Có vấn đề gì bạn cứ gọi cho tôi.


mán


(động từ) giấu, che đậy, giấu diếm

瞒mán

这件事你不应该瞒着他。
Bạn không nên giấu cô ấy chuyện này.

独生女
dúshēngnǚ


(danh từ) con gái một(duy nhất)

独生女dúshēngnǚ

她是独生女所以父母不想让她去国外留学。
Cô ấy là con gái duy nhất trong nhà nên bố mẹ không muốn cho cô ấy đi du học nước ngoài.

多半
duōbàn


(phó từ) phần nhiều, có lẽ

多半duōbàn

这个计划需要经过多半人同意才行。
Bản kế hoạch này phải được sự đồng ý của số đông mới được.

他这会儿还不来,多半不来了。

Lúc này mà anh ấy chưa đến thì chắc là không đến rồi.

因此
yīncǐ


(liên từ) do đó, vì thế, bởi vậy

因此yīncǐ

这件上衣大减价(jiǎnjià: giảm giá),因此我就把它买下了。
Chiếc áo khoác này đang được giảm giá sâu, thế nên tôi đã mua nó.

果然
guǒrán


(phó từ) đúng là, quả nhiên

果然guǒrán

天气预报说今天会下雨,果然下大雨了。
Dự báo thời tiết báo hôm nay sẽ mưa, quả nhiên trời đổ mưa to.

实话
shíhuà


(danh từ) nói thật, lời nói thật

实话guǒrán

说实话,我不太喜欢她的性格。
Nói thật lòng, tôi không thích tích cách của cô ta cho lắm.

对于
duìyú


(giới từ) về, đối với

对于duìyú

对于该公司的产品,我没有意见。
Đối với sản phẩm của công ty này, tôi không có ý kiến.

古老
gǔlǎo


(tính từ>)cổ kính, cổ xưa

古老gǔlǎo

中国有很多古老的建筑,其中,万里长城是最有名的。

Trung quốc có rất nhiều kiến trúc cổ kính, trong đó Vạn Lý Trường Thành là nổi tiếng nhất.


ér


(liên từ )nhưng, và

玛丽是一个年轻而漂亮的女孩。
Mary là cô gái vừa trẻ vừa đẹp.


niǎo


(danh từ) chim

鸟niǎo

人长大了以后像小鸟一样,该自己飞了。

Con người sau khi trưởng thành thì giống như con chim, nên tự mình bay lượn.

独立
dúlì


(động từ) độc lập, tự lập

独立dúlì

你都已经25岁了,该学会独立自主了。
Bạn đã 25 tuổi rồi, phải biết học cách tự lập đi.

自在
zìzài


(tính từ )thong dỏng, nhởn nhơ

自在zìzài

在心中,大家都想过一个自在的生活。

Trong lòng, mọi người đều muốn sống một cuộc sống tự tại.

考虑
kǎolǜ


(động từ, danh từ )cân nhắc, xem xét, tính toán

考虑kǎolǜ

四年级的大学生现在要考虑毕业后会留在城市还是回老家工作。
Sinh viên năm tư đại học bây giờ phải cân nhắc xem sau khi tốt nghiệp sẽ ở lại thành phố hay về quê làm việc.

今后
jīnhòu


(danh từ) từ nay về sau, sau này

今后jīnhòu

你今后有什么打算?
Sau này bạn có dự tính gì?

事情
shìqing


(danh từ) việc, sự việc

事情shìqíng

事情发生得太突然,我还没有准备好。
Sự việc xảy ra đột ngột quá, tôi vẫn chưa chuẩn bị tốt.

改变
gǎibiàn


(động từ ) thay đổi, đổi khác

改变gǎibiàn

我们要随着市场的发展改变销售策略(xiāoshòu cèlüè: chiến lược kinh doanh)
Chúng ta phải căn cứ theo sự phát triển của thị trường để thay đổi chiến lược kinh doanh

想法
xiǎngfǎ


(danh từ) cách nhìn, quan điểm

想法xiǎngfǎ

关于这件事,你有什么想法?
Đối với sự việc này, bạn có suy nghĩ như thế nào?


lín


(động từ )sắp, sắp sửa

临lín

临离开上海的时候,她才把那件事的真相告诉我。

Lúc sắp rời khỏi Thượng Hải, cô ấy mới nói cho tôi chân tướng của việc đó.


sāi


(động từ) nhét, đút, bịt, nút

塞sāi

我的儿子很喜欢把玩具塞到沙发后面。
Con trai tôi rất thích nhét đồ chơi vào phía sau ghế sô pha.

离别
líbié


(động từ ) chia tay, rời bỏ

离别líbié

我离别母校已经十几年了。
Tôi chia tay trường cũ đã được mười mấy năm rồi.


wàng


(động từ) mong đợi, nhìn ra, hướng về

望wàng

那天我们在海边(hǎibiān: bên bờ biển) 跑步,望着大海。
Ngày hôm ấy chúng tôi chạy bộ dọc bờ biển, hướng về biển lớn.


huī


(động từ) vẫy

挥huī

那个挥着小红旗(xiǎohóngqí: lá cờ nhỏ) 的姑娘是我门班的班长。
Cô gái đang vẫy lá cờ nhỏ kia là lớp trưởng lớp tôi.

眼泪
yǎnlèi


(danh từ) nước mắt

眼泪yǎnlèi

看到那个电影悲伤的结局(jiéjú: kết cục),我们都感动得流下眼泪。
Xem đến kết cục bi thương của bộ phim, chúng tôi đều cảm động tới rơi nước mắt.

恋恋不舍
liànliànbùshě


không nỡ rời xa, quyến luyến

恋恋不舍liànliànbùshě

她恋恋不舍地离开了家。
Cô ấy quyến luyến rời xa gia đình.

嘱咐
zhǔfù


(động từ) dặn dò, căn dặn

嘱咐zhǔfù

医生嘱咐他不能再抽烟了。
Bác sĩ căn dặn tôi không được hút thuốc nữa.

放心
fàngxīn


(động từ)an tâm, yên lòng

放心fàngxīn

阿梅已经回来了,你放心吧!
A Mai về rồi, bạn yên tâm đi nhé!

表达
biǎodá


(động từ) diễn đạt, trình bày

表达biǎodá

语言是表达思想的工具(gōngjù: công cụ) 。
Ngôn ngữ là công cụ diễn đạt tư tưởng.

想念
xiǎngniàn


(động từ) nghĩ, nhớ đến

想念xiǎngniàn

我一切都好,只是想念你。
Anh mọi thứ đều tốt, chỉ là nhớ em.

Flash card từ vựng
0 32 0
Xáo trộn từ
愿望
终于
实现
联系
独生女
多半
因此
果然
实话
对于
古老
独立
自在
考虑
今后
事情
改变
想法
离别
眼泪
恋恋不舍
嘱咐
放心
表达
想念
Đã thuộc
Chưa thuộc
Chưa thuộc
Đã thuộc

Bài tập

danh sách bài tập

Câu 1

Nghĩa của từ “愿望” là:

A. Muốn
B. Nhớ
C. Ý muốn
Câu 2

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

她多次想说,但_____没说出。

A. 终于。
B. 到底。
C. 最后。
Câu 3

Cách đọc đúng của từ“实现”

A. Shíxiàn.
B. Shìxiàn.
C. Shǐ xiān.
Câu 4

Nghĩa từ “联系” là:

A. Khoa hệ.
B. Gọi điện thoại.
C. Liên hệ.
Câu 5

Từ nào dưới đây có nghĩa là “giấu, che đậy”?

A. 灌。
B. 瞒。
C. 偷偷。
Câu 6

Nghĩa từ “独生女” là:

A. Con gái.
B. Con gái một.
C. Cô gái đã ly hôn.
Câu 7

Cách đọc đúng của từ “多半”

A. Duō bān。
B. Duōbàn。
C. Duobàn。
Câu 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我没考好,_____,我要更加努力学习。

A. 因为。
B. 但是
C. 因此。
Câu 9

Nghĩa từ “果然” là:

A. Đúng là, quả nhiên.
B. Đương nhiên.
C. Tất nhiên
Câu 10

Cách đọc đúng của từ “实话”

A. Shíhuà.
B. Shìhuà.
C. Shíhuā.
Câu 11

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______这个问题我已经跟你说很多次了。

A. 对于。
B. 关于。
C. A,B 都对。
Câu 12

Nghĩa của “古老”là:

A. Xa xưa.
B. Cũ.
C. Cổ kính, cổ xưa.
Câu 13

Cách đọc đúng của từ “而”:

A. Ér.
B. Er.
C. Ěr
Câu 14

Từ nào dưới đây mang nghĩa “ chim”:

A. 鸡。
B. 鸟。
C. 黄鸟。
Câu 15

“独立”thuộc từ loại gì?

A. Danh từ.
B. Phó từ.
C. Động từ.
Câu 16

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

今天孩子没有作业,所以看他十分轻松_____。

A. 高兴。
B. 兴趣。
C. 自在。
Câu 17

Nghĩa của từ“考虑” là:

A. Tính toán.
B. Cân nhắc,Xem xét
C. A,B đều đúng.
Câu 18

Cách đọc đúng “今后”:

A. Jīnhòu.
B. Jìnhòu.
C. Jìnhōu.
Câu 19

Từ nào dưới đây mang nghĩa là “sự việc”:

A. 情况。
B. 问题。
C. 事情。
Câu 20

Từ nào dưới đây chỉ hành động :

A. 爱情。
B. 改变。
C. 感情。
Câu 21

Điền từ vào chỗ trống:

我和你有不同的_______

A. 改变
B. 想法
C. 独立
Câu 22

“临”thuộc từ loại gì?

A. Động từ.
B. Tính từ.
C. Phó từ.
Câu 23

Nghĩa của “拼命”là:

A. May mắn.
B. Liều, bất chấp.
C. Cố chấp.
Câu 24

Cách đọc đúng “塞”:

A. Sāi.
B. Sài.
C. Sai.
Câu 25

Từ nào dưới đây  mang nghĩa là “ chia tay, rời bỏ”

A. 不理。
B. 离。
C. 离别。
Câu 26

Nghĩa từ “望” là:

A. Sự hy vọng.
B. Ngóng, mong đợi.
C. Sự mong đợi, ngóng.
Câu 27

“挥” thuộc từ loại gì và nghĩa của nó là gì:

A. Danh từ, nghĩa là vẫy.
B. Tính từ, nghĩa là vẫy.
C. Động từ, nghĩa là vẫy.
Câu 28

Điền từ vào chỗ trống:

孩子不能制止住她的——————。

A. 眼泪。
B. 爱好。
C. 东西。
Câu 29

Cách đọc đúng của “恋恋不舍”

A. Liànliànbùshě.
B. Niànniànbùshě.
C. Liànliàn búshě.
Câu 30

Điền vào chỗ trống:每次出去的时候,妈妈都_______我要小心。

A. 塞。
B. 嘱咐。
C. 骂。
Câu 31

Từ nào đây mang ý nghĩa là “ an tâm, yên lòng”:

A. 小心。
B. 软心。
C. 放心。
Câu 32

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động:

A. 表达。
B. 事情。
C. 车上。
Câu 33

“想念”thuộc từ loại gì và nghĩa là gì:

A. Danh từ nhớ, nghĩ đến.
B. Tính từ nhớ, nhớ nhung.
C. Động từ nhớ, nghĩ đến.

Học thử miễn phí