Bài 14: Ai làm chủ gia đình

Từ mới - từ vựng

TừNghĩaHình ảnhVí dụChữ viết
当家
dāng jiā
làm chủ gia đình, đảm đương việc nhà当家dāng jiā人民当家做主
Nhân dân làm chủ
骄傲
jiāo'ào
(tính từ)kiêu ngạo, kiêu hãnh骄傲jiāo'ào他虽然成功,却不骄傲
Mặc dù anh ấy thành đạt nhưng lại không hề kiêu ngạo
回答
huídá
(động từ)trả lời回答huídá请同学们按照要求回答下列问题
Các bạn học sinh hãy dựa theo yêu cầu để trả lời các câu hỏi sau
规定
guīdìng
(động từ,danh từ)quy định规定guīdìng学校规定,午休时间学生不可随便出入校门
Trường học quy định, thời gian nghỉ buổi trưa học sinh không được tự ý ra vào cổng trường

yóu
(giới từ) do (ai làm)由yóu电视节目是由广告资助的
Tiết mục trên truyền hình là do quảng cáo tài trợ
做主
zuò zhǔ
quyết định, làm chủ做主zuò zhǔ我们家的大事小情都由妈妈做主
Chuyện lớn chuyện nhỏ trong nhà đều do mẹ tôi quyết định
经济
jīngjì
(danh từ)kinh tế经济jīngjì经济特区
Đặc khu kinh tế
经济状况
Tình hình kinh tế

děng
(trợ từ)vân vân等děng他买了很多水果如苹果、桃子等
Anh ta mua rất nhiều hoa quả như táo, đào, v.v

jiè
(lượng từ)khóa (học), kỳ届jiè我是2007届毕业生
Tôi là sinh viên tốt nghiệp khóa 2007
总统
zǒngtǒng
(danh từ)tổng thống总统zǒngtǒng他们兴高采烈地欢迎总统
Bọn họ vui mừng chào đón ngài tổng thống
月球
yuèqiú
(danh từ)mặt trăng月球yuèqiú月球上没有生命
Trên mặt trăng không có sự sống

人类
rénlèi


(danh từ)nhân loại, loài người

人类rénlèi

如果世界上没有空气,人类就灭亡了
Nếu như trên trái đất không có không khí, con người sẽ bị diệt vong

火星
huǒxīng
(danh từ)sao hỏa火星huǒxīng火星表面有很多有趣的地形
Bề mặt sao hỏa có rất nhiều địa hình kỳ thú
讲究
jiǎngjiu
(động từ)chú ý, coi trọng讲究jiǎngjiu学习首先要努力,其次要讲究方法
Học tập trước hết cần phải nỗ lực, tiếp nữa là chú ý đến phương pháp nghiên cứu
卫生
wèishēng
(tính từ,danh từ)vệ sinh卫生wèishēng打扫卫生
Dọn dẹp vệ sinh
乱七八糟
luàn qī bā zāo
lộn xộn, lung tung, ngổn ngang乱七八糟luàn qī bā zāo这么多事弄得我脑子里乱七八糟的
Nhiều việc thế này làm đầu óc tôi loạn hết cả lên
儿子
érzi
(danh từ)con trai儿子érzi张叔叔把唯一的儿子送去参军(cānjūn: đi bộ đội)
Chú Trương đem gửi thằng con duy nhất của mình vào quân đội
标语
biāoyǔ
(danh từ)biểu ngữ标语biāoyǔ春节快到了,我们一起布置教室,张贴标语吧
Sắp đến Tết rồi, chúng ta cùng trang trí lại phòng học, dán thêm biểu ngữ đi
责(任)
zé (rèn)
(danh từ)trách nhiệm责(任)zé (rèn)我认为我有责任通知你
Tôi nghĩ là tôi có trách nhiệm phải thông báo cho bạn
提醒
tíxǐng
(động từ)nhắc nhở提醒tíxǐng雨下得真大,多亏你提醒我带把伞
Mưa lớn quá, may mà bạn nhắc tôi đem theo ô
大人
dàrén
(động từ)người lớn大人dàrén小孩子不能用这种口气跟大人说话
Trẻ nhỏ không được dùng giọng điệu như vậy để nói chuyện với người lớn
放学
fàng xué
tan học放学fàng xué放学以后我还得留在学校
Sau khi tan học chúng tôi vẫn phải ở lại trường
夫人
Fūrén
(danh từ)vợ, phu nhân, bà夫人Fūrén夫人正在用午饭,不能打扰
Phu nhân đang dùng bữa trưa, không được làm phiền
门铃
ménlíng
(danh từ)chuông cửa门铃ménlíng我刚刚睡着,突然门铃响了
Tôi vừa mới chợp mắt thì tiếng chuông cửa đột nhiên vang lên
物业
(danh từ)dịch vụ sửa chữa, dịch vụ quản lý nhà đất物业物业物业管理费
Phí quản lý dịch vụ sửa chữa
负责
fùzé
(động từ,tính từ)phụ trách, chịu trách nhiệm负责fùzé办公室主任负责处理日常工作
Chủ nhiệm văn phòng có trách nhiệm xử lý các công việc hàng ngày
住址
zhùzhǐ
(danh từ)địa chỉ cư trú住址zhùzhǐ我知道李老师的住址,等一下我写给你
Tôi biết địa chỉ của thầy Lý, bạn đợi một chút tôi viết cho
修理工
xiūlǐgōng
(danh từ)công nhân sửa chữa修理工xiūlǐgōng修理工在修电视机前先把电源切断
Trước khi thợ sửa TV cần phải ngắt nguồn điện trước
按照
ànzhào
(giới từ)theo như…;căn cứ vào…按照ànzhào按照计划
Theo kế hoạch
按照规定
Theo quy định

àn
(động từ)ấn, bấm按àn路上的车太多了,司机不停地按了一下喇叭(lǎba: còi xe)
Xe lưu thông trên đường rất nhiều, tài xế không ngừng bấm còi xe
误会
wùhuì
(động từ)hiểu lầm误会wùhuì我们大概误会了,我还以为你昨天来呢
Có khi chúng tôi hiểu lầm rồi, tôi cứ nghĩ là hôm qua bạn đến
学年
xuénián
(danh từ)năm học学年xuénián新学年将在九月一日开学
Năm học mới sẽ bắt đầu vào ngày 1/9
迎接
yíngjiē
(động từ)đón, chào đón迎接yíngjiē新郎新娘在迎接贵宾的到来
Cô dâu chú rể đang chào đón các vị quan khách
女生
nǚshēng
(danh từ)nữ sinh, học sinh nữ女生nǚshēng我想大部分的女生都喜欢珠宝的
Tôi nghĩ đa phần các nữ sinh đều thích trang sức
不知所措
bù zhī suǒ cuò
không biết làm thế nào不知所措bù zhī suǒ cuò看着她不知所措的样子,我也很着急
Nhìn vẻ mặt lúng ta lúng túng của anh ta, tôi cũng cảm thấy lo lắng
勉强
miǎnqiǎng
(động từ,tính từ)miễn cưỡng, gắng gượng, gò ép, ép buộc勉强miǎnqiǎng他要是不想去就算了吧,别勉强他
Anh ta nếu không muốn đi thì thôi, đừng ép buộc

chēng
(động từ)chống đỡ, trụ (lại)撑chēng下雨了,快把伞撑开
Mưa rồi, mau mở ô lên

gǔn
(động từ)lăn, cút, xéo đi滚gǔn球滚到沙发下面去了
Quả bóng lăn xuống dưới ghế sofa rồi
顿时
dùnshí
(phó từ)giây lát, phút chốc顿时dùnshí她听到这个消息顿时脸色苍白
Cô ấy nghe thấy tin này trong giây lát mặt liền biến sắc


(động từ)tức giận, phẫn nộ怒nù她在发怒,我们最好离她远一点儿
Cô ta đang tức giận, tốt nhất là mọi người tránh xa cô ta ra một chút
心头
xīntóu
(danh từ)trong lòng心头xīntóu非常感谢,你的帮助我会记在心头
Cảm ơn rất nhiều, tôi sẽ ghi tạc trong lòng sự giúp đỡ của các bạn
通红
tōnghóng
(tính từ) rất đỏ, đỏ rừ通红tōnghóng通红的太阳从东方升了起来
Mặt trời đỏ lừ đang nhô lên từ phía đông
底儿
dǐ er
(danh từ)đáy底儿dǐ er海不能没底儿,山不能没尖儿
Biển không thể không có đáy, núi không thể không có đỉnh
轮子
lúnzǐ
(danh từ) bánh xe轮子lúnzǐ自行车只有两个轮子
Xe đạp chỉ có hai bánh xe
兴致勃勃
xìngzhì bóbó
tưng bừng, hào hứng,sôi nổi兴致勃勃xìngzhì bóbó上学的路上,同学们兴致勃勃地谈论昨晚那场足球赛
Trên đường đi học, các bạn học sinh hào hứng bàn về trận đá bóng tối qua
象形字
xiàngxíngzì
(danh từ)chữ tượng hình象形字xiàngxíngzì象形字是中国最古老的字体
Chữ tượng hình là loại chữ cổ xưa nhất của Trung Quốc
比如
bǐrú
(động từ)ví dụ比如bǐrú有些课程,比如数学、物理和英语,学生都必在本学期修的
Các bạn học sinh của khoa cần học một số môn học ngay trong kỳ này, ví dụ như toán học, vật lý, tiếng Anh
接吻
jiē wěn
hôn接吻jiē wěn睡觉之前,爸妈都向我们接吻道晚安
Trước khi đi ngủ, bố mẹ thường hôn chúc ngủ ngon chúng tôi
解释
jiěshì
(động từ)giải thích解释jiěshì请给我个机会让我解释一下
Xin hãy cho tôi cơ hội được giải thích

duō
(phó từ)biết bao, bao nhiêu多duō多么可爱的孩子,你怎么能怪他?
Đứa trẻ dễ thương như vậy, sao bạn lại trách nó
形象
xíngxiàng
(tính từ, danh từ)hình tượng, hình ảnh形象xíngxiàng你的言行会损害学校的形象
Ngôn từ và hành động của bạn có thể sẽ làm tổn hại đến hình ảnh của trường

pǐn
(động từ)nhấm, thử品pǐn中秋晚上,全家人一起赏月,品一品月饼,快乐满心怀
Tối Trung thu, cả nhà cùng nhau ngắm trăng, thưởng thức bánh trung thu, vui vẻ ngập tràn

quǎn
(danh từ)chó犬quǎn英国斗牛犬
Chó bull Anh
爱犬
Chó cưng
发火
fā huǒ
giận giữ, nổi giận发火fā huǒ按他的脾气,他可能发火了
Theo như tính khí của anh ta, rất có thể anh ta sẽ nổi giận


(danh từ)thiết bị, máy móc器qì呼吸器
Máy hô hấp
机器
Máy móc
气呼呼
qìhūhū
(tính từ)tức điên lên, giận đùng đùng气呼呼qìhūhū说完,林苏气呼呼的挂断了电话
Nói xong, Lâm Tô liền tức giận gác máy



Lữ (họ)

吕Lǚ

吕姓

Họ Lữ

Flash card từ vựng
0 57 0
Xáo trộn từ
当家
骄傲
回答
规定
做主
经济
总统
月球
人类
火星
讲究
卫生
乱七八糟
儿子
标语
提醒
大人
放学
夫人
门铃
物业
负责
住址
修理工
按照
误会
学年
迎接
女生
不知所措
勉强
顿时
心头
通红
底儿
轮子
兴致勃勃
象形字
比如
接吻
解释
形象
发火
气呼呼
Đã thuộc
Chưa thuộc
Chưa thuộc
Đã thuộc

Bài tập

danh sách bài tập

Câu 1

Nghĩa của từ “骄傲” là gì?

A. Kiêu ngạo.
B. Kiêu căng.
C. Kiêu kỳ.
Câu 2

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

请__我的问题。

A. 回应
B. 答案
C. 回答
Câu 3

Cách đọc đúng của từ “规定”

A.  Guīdìng
B. Guìdìng
C. Guìdīng
Câu 4

Từ nào có nghĩa là “kinh tế”

A. 经济
B. 经期
C. 经纪
Câu 5

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

这件事__学校外事处负责。

A.
B.
C.
Câu 6

Nghĩa của từ “总统” là:

A. Tổng thống
B. Tổng giám đốc
C. Tổng biên tập
Câu 7

Lượng từ dùng cho “khóa (học), kỳ” là:

A.
B.
C.
Câu 8

Cách đọc đúng của từ “月球” là:

A. Yuèqiú
B. Yuèqiū
C. Yuēqiū
Câu 9

Từ nào có nghĩa là “nhân loại, loài người”:

A. 人类
B. 人们
C. 人事
Câu 10

Từ “火星” thuộc từ loại nào?

A. Động từ
B. Danh từ
C. Tính từ
Câu 11

Nghĩa của từ “讲究” là:

A. Chú ý, coi trọng
B. Nghiên cứu
C. Chú thích
Câu 12

Từ loại của từ “卫生” là:

A. Danh từ, tính từ
B. Danh từ, động từ
C. Động từ, tính từ
Câu 13

Từ nào có nghĩa là “lộn xộn, lung tung”

A. 乱七八糟
B. 乱八遭七
C. 糟乱八七
Câu 14

Từ nào dưới đây có nghĩa là con trai:

A. 女儿
B. 儿子
C. 孩子
Câu 15

Nghĩa của từ “标语” là:

A. Biểu thị
B. Biểu ngữ
C. Biểu đạt
Câu 16

Cách phát âm của từ “提醒” là

A. Tíxǐng
B. Tǐxǐng
C. Tíxíng
Câu 17

Điền từ vào chỗ trống :

能做多少就做多少,不要____。

A. 勉强
B. 免费
C. 强大
Câu 18

Nghĩa và từ loại của từ “门铃” là

A. Danh từ, chuông cửa
B. Danh từ, cánh cửa
C. Động từ, rung chuông
Câu 19

Từ nào dưới đây là động từ

A. 错误
B.
C. 误会
Câu 20

Từ nào có nghĩa là “không biết làm thế nào”

A. 不知所措
B. 不知所错
C. 不知不觉
Câu 21

Nghĩa của từ “物业”

A. Dịch vụ sửa chữa
B. Dịch vụ mua bán
C. Dịch vụ làm đẹp
Câu 22

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

我这么一说,他_____觉得不好意思起来。

A. 马上
B. 立刻
C. 顿时
Câu 23

“Từ tượng hình” là nghĩa đúng của từ nào

A. 象形字
B. 想象字
C. 相声自
Câu 24

Từ loại của từ “气呼呼” là

A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
Câu 25

Cách đọc đúng của từ “解释” là:

A. Jiěshì
B. Jiěshǐ
C. Qiěshì
Câu 26

Đâu là cách viết đúng của từ “chó”

A.
B.
C.
Câu 27

Từ nào dưới đây có nghĩa là “tưng bừng, sôi nổi”

A. 兴致婆婆
B. 兴致勃勃
C. 兴勃致勃
Câu 28

Nghĩa của từ “女生” là

A. Nữ sinh, học sinh nữ
B. Con gái, bạn gái
C. Học sinh nam
Câu 29

Từ loại và nghĩa của từ “怒” là

A. Danh từ, tức giận, phẫn nộ
B. Động từ, tức giận, phẫn nộ
C. Tính từ, tức giận, phẫn nộ
Câu 30

Nghĩa cử từ “轮子” là

A. Bánh xe
B. Cái xe
C. Bánh ngọt

Học thử miễn phí