Bài 11: Phía trước có một cái xe trống đang đi tới

Từ mới - từ vựng

TừNghĩaHình ảnhVí dụChữ viết
做客
zuò kè
làm khách做客 zuò kè今天我来朋友家做客。
Hôm nay tôi đến nhà bạn chơi. (làm khách)
越来越
yuè lái yuè
càng ngày càng越来越 yuè lái yuè 你越来越漂亮了。
Bạn càng ngày càng xinh đẹp rồi.
打的
dǎ dí
đi xe tắc xi打的 dǎ dí 等公共汽车的人很多,我们还是打的去吧。
Người đợi xe buýt nhiều lắm,
hay là chúng mình bắt taxi đi đi.

kōng
không, trống空 kōng 前面过来一辆空车。
Phía trước đang tiến lại một chiếc xe trống.
四合院
sìhéyuàn
(danh từ) nhà tứ hợp viện (kiểu nhà vây quanh sân)四合院 sìhéyuàn现在住四合院的人越来越少了。
Hiện nay người sống ở tứ hợp viện ngày càng ít rồi.
院子
yuànzi
(danh từ) sân院子 yuànzi我家前有一个很大的院子。
Trước nhà tôi có một cái sân rất rộng.

zhòng
<động từ> trồng, cấy种 zhòng种树: trồng cây
种花: trồng hoa


cái (lượng từ của cây)棵 kē这棵树是我爸爸三年前种的。
Cái cây này bố tôi trồng 3 năm trước.

zǎo
(danh từ) táo枣 zǎo我们家前面种着一颗枣树。
Trước nhà chúng tôi trồng một cây táo.

jiē
<động từ> kết, ra (quả)结 jiē树上结着很多苹果。
Trên cây ra rất nhiều táo.

cháng
<động từ> thử, nếm尝 cháng我做的菜很好吃,你尝尝吧。
Món ăn tôi làm rất ngon, bạn nếm thử đi.

tián
ngọt甜 tián 你做的汤可甜了。
Canh bạn nấu ngọt quá.
越…越...
yuè…yuè...
càng…càng...越…越... yuè…yuè...他越长越帅。
Cậu ta càng lớn càng đẹp trai.

gài
<động từ> làm, dựng, xây盖 gài他的房子是新盖的。
Nhà của anh ấy mới xây.
住宅
zhùzhái
(danh từ) nhà ở住宅 zhùzhái现代的住宅越来越漂亮了。
Nhà ở hiện đại càng ngày càng đẹp.
小区
xiǎoqū
(danh từ) tiểu khu, khu小区 xiǎoqū现在住在住宅小区的人越来越多。
Hiện nay người sống ở khu dân cư ngày càng nhiều.

jiàn
<động từ> xây建 jiàn现代的公寓(gōngyù: chung cư)越建越好。
Chung cư hiện đại càng xây càng tốt.

bān
<động từ> chuyển, dời搬 bān明天下午我们要搬家。
Chiều mai chúng tôi phải chuyển nhà.

遗憾
yíhàn


<tính từ> tiếc, đáng tiếc

遗憾 yíhàn

挺遗憾的: rất đáng tiếc
遗憾的是: điều đáng tiếc là

舍不得
shěbudé
<động từ> không nỡ, tiếc rẻ 舍不得 shěbudé妈妈做的菜又好吃又好看,他舍不得吃。
Đồ ăn mẹ làm vừa ngon vừa đẹp,
anh ta không nỡ ăn.
离开
líkāi
<động từ> rời xa, rời bỏ离开 líkāi明天我们要离开这里了,真遗憾!
Ngày mai chúng tôi phải rời xa nơi này rồi
thật đáng tiếc!
现代化
xiàndàihuà
<động từ, danh từ> hiện đại hóa现代化 xiàndàihuà这是现代化的时代(shídài: thời đại)。
Đây là thời đại hiện đại hóa.

圣诞节
Shèngdàn Jié


(danh từ) lễ Giáng Sinh

圣诞节 Shèngdàn Jié

圣诞节快到了,你们有什么打算?。
Giáng Sinh sắp đến rồi,
các bạn có dự định gì?

新年
xīnnián
(danh từ) Năm mới新年 xīnnián祝你们新年快乐!Chúc các bạn năm mới vui vẻ
新年快到了: năm mới sắp đến rồi
随便
suíbiàn
tùy ý, dễ dàng随便 suíbiàn这些都是给你的菜,随便吃吧。
Những món này đều là cho bạn, ăn thoải mái đi.
感想
gǎnxiǎng
(danh từ) cảm tưởng感想 gǎnxiǎng关于(guānyú: về)这次旅游,你们有什么感想?
Về chuyến du lịch lần này, các bạn có cảm tưởng gì?
体会
tǐhuì
<động từ, danh từ> nhận thức, lĩnh hội体会 tǐhuì看完这部电影后,你们有什么体会?
Sau khi xem hết bộ phim này, các bạn có lĩnh hội gì?
意见
yìjiàn
(danh từ) ý kiến意见 yìjiàn大家有什么意见可以随意说。
Mọi người có ý kiến gì có thể thoải mái nói.
建议
jiànyì
(danh từ, động từ) đề nghị, kiến nghị建议 jiànyì你们还有别的建议吗?
Các bạn còn có kiến nghị nào khác không?


<động từ> nhấc, xách, nâng, đưa ra提 tí你提的意见很好的。
Ý kiến bạn đưa ra rất hay.
出门
chū mén
đi ra, ra ngoài出门 chū mén今天可能下雨,出门的时候别(bié: đừng)忘带伞。
Hôm nay có thể mưa,
lúc ra ngoài đừng quên mang ô.

人们
rénmen


(danh từ) mọi người, người ta

人们 rénmen

人们的生活水平越来越高。

Mức sống của mọi người càng ngày càng cao.

丰富
fēngfù
phong phú, dồi dào丰富 fēngfù他的经验很丰富。
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
打扮
dǎban
<động từ> trang điểm, ăn vận打扮 dǎbàn今天你打扮得很漂亮。
Hôm nay bạn trang điểm rất đẹp.

装饰
zhuāngshì


<động từ, danh từ> trang trí

装饰 zhuāngshì

圣诞树已经装饰得漂漂亮亮了。

Cây thông noel đã trang trí rất đẹp rồi.

礼物
lǐwù
(danh từ) lễ vật, quà tặng礼物 lǐwù这是妈妈送给我的礼物。
Đây là quả mẹ tặng tôi.
欢乐
huānlè
hoan hỉ, vui mừng欢乐 huānlè我很喜欢欢乐的气氛(qìfēn: bầu không khí)。
Tôi rất thích bầu không khí hoan hỉ.
节日
jiérì
(danh từ) ngày lễ节日 jiérì 今天是什么节日?
Hôm nay là ngày lễ gì vậy?


kāi


<động từ> khai (tiệc, hội, cuộc họp,…)

开 kāi

你给办公室通知一下,15分钟后我们开会。

Em thông báo cho văn phòng, sau 15 phút nữa chúng ta họp.

联欢会
liánhuān huì


(danh từ) bữa tiệc

联欢会 liánhuān huì

今天宿舍的联欢会你会参加吗?
Bữa tiệc của kí túc xá hôm nay
bạn sẽ tham gia chứ?

Flash card từ vựng
0 40 0
Xáo trộn từ
做客
越来越
打的
四合院
院子
住宅
小区
遗憾
舍不得
离开
现代化
圣诞节
新年
随便
感想
体会
意见
建议
出门
人们
丰富
打扮
装饰
礼物
欢乐
节日
联欢会
Đã thuộc
Chưa thuộc
Chưa thuộc
Đã thuộc

TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM

 

  1. 随便
  • 随便(tính từ: tùy ý, tự do, tùy tiện

Ví dụ:

  1. 这些学生对老师太随便了。

Những học sinh này quá tùy tiện với thầy giáo rồi.

  1. 这个晚会对我们很重要,你不能穿得太随便。

Bữa tiệc này đối với chúng ta rất quan trọng, cậu không được ăn mặc tùy tiện quá.

  • 随便(phó từ: tùy ý, tự do, tùy

Ví dụ:

  1. 我只随便说说而已,没有别的意思,你别误会。

Tớ chỉ nói vu vơ mà thôi, không có ý khác, cậu đừng hiểu lầm.

  1. 不要客气,你们随便吃吧。

Không phải khách sáo, các cậu cứ ăn tự nhiên đi.

 

Bài tập

danh sách bài tập

Câu 1

Phiên âm đúng của từ “做客” là:

A. Zuòkè
B. Zuò kè
C. Zuò hè
Câu 2

Nghĩa của cụm từ “越来越” là:

A. Ngày càng
B. Vốn dĩ
C. Không nỡ
Câu 3

Cách đọc đúng của từ “打的” là:

A. Dǎ dì
B. Dǎ dí
C. Dǎ de
Câu 4

Từ nào dưới đây từ “空” được sử dụng với nghĩa là “trống, không”

A. 空车
B. 空调
C. 空气
Câu 5

Đáp án nào dưới đây có nghĩa là “ ở tứ hợp viện”

A. 在院子里
B. 在四合院
C. 四家医院
Câu 6

Từ nào dưới đây có nghĩa là “trồng”

A.
B.
C.
Câu 7

Từ nào dưới đây không chỉ một hành động:

A.
B.
C.
Câu 8

Từ nào dưới đây có nghĩa là “kết”:

A.
B.
C.
Câu 9

Cách đọc đúng của từ “遗憾”là:

A. Yí kàn
B. Yíhàn
C. Yì hǎn
Câu 10

Từ nào dưới đây không  để chỉ một ngày Lễ trong năm:

 

A. 圣诞节
B. 联欢会
C. 春节
Câu 11

Câu nào dưới đây sử dụng đúng nghĩa của cụm từ “越…越”

A. 你越漂亮越聪明
B. 他越长大越聪明
C. 我们越吃越喝
Câu 12

Cách đọc đúng của từ “住宅” là:

A. Zhùzhāi
B. Zhùzhái
C. Chūzhái
Câu 13

Nghĩa của từ “小区” là:

A. Khu dân cư
B. Khu vực
C. Vùng
Câu 14

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

他早就 _____了。

A. 离开
B. 随便
C. 节日
Câu 15

Từ nào dưới đây có nghĩa là “ý kiến”

A. 意见
B. 体会
C. 建议
Câu 16

Từ nào dưới đây không chỉ hành động của con người:

A. 打扮
B. 装饰
C. 礼物
Câu 17

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我们谁都喜欢____的气氛。

A. 欢乐
B. 出门
C. 丰富
Câu 18

Nghĩa của từ “现代化” là:

A. Hiện đại
B. Hiện đại hóa
C. Hóa học hiện đại
Câu 19

Từ nào dưới đây có nghĩa là “năm mới”

A. 新年
B. 人们
C. 感想
Câu 20

Từ nào dưới đây không chỉ hành động của con người:

A.
B.
C.

Tham khảo

Luyện dịch Trung - Việt; Việt – Trung

https://gioitiengtrung.vn/luyen-dich-bai-11-han-4

Học thử miễn phí