Trong tiếng Trung có không ít những từ có nghĩa giống nhau, gây khó khăn cho các bạn mới học. 以来,以后,之后,后,后来 những từ này đều có nghĩa “sau, sau này”. Vậy làm sao để phân biệt 以后Yǐhòu – 之后zhīhòu – 后来 hòulái – 后hòu – 以来yǐlái, cách dùng của chúng như thế nào? Hãy cùng Gioitiengtrung.vn phân biệt các từ này nhé!
以来 | 以后 | 之后 | 后 | 后来 |
- Đều là danh từ chỉ thời gian sau một thời điểm hoặc một khoảng thời gian nào đó. | ||||
- Không có cách dùng này | - Có thể làm trạng ngữ hoặc định ngữ phía sau 很久,不久,从此
| - Không có cách dùng này | - Có thể làm trạng ngữ hoặc định ngữ phía sau 不久,此 | - Không có cách dùng này |
- Không có cách dùng này | - Biểu thị vị trí phía sau nơi nào đó hoặc trật tự nào đó. 左边是我们家,之后是一个小湖。
| - Không có cách dùng này | ||
- Biểu thị khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại. 认识他以来,这是第一次看到他哭。 | - Thời gian biểu thị có thể là quá khứ hoặc tương lai 以后再也见不到他了。 可以分享你毕业后的打算吗? | - Biểu thị thời gian trong quá khứ 后来我们什么都有只是没有我们。 | ||
- Không thể dùng độc lập
| - Có thể dùng độc lập 以后,我们还能一起去看电影吗? | - Không thể dùng độc lập | - Có thể dùng độc lập 后来,老师还讲什么吗? | |
- Đều có thể làm thành phần ở phía sau 认识他之后、以来、以后、后 | - Không thể làm thành phần ở phía sau | |||
- Không có cách dùng này
| - Có thể kết hợp với số lượng từ 这本书的后两页都是他自己贴上的。 | - Không có số lượng từ | ||
- Được bổ nghĩa bởi những cụm từ chỉ thời gian tương đối dài và không rõ ràng trong quá khứ và tương lai 若干世纪以来,环境一直是一个非常重要的问题。 | - Được bổ nghĩa bởi những cụm từ chỉ thời gian tương đối dài và không rõ ràng trong tương lai 我相信多年以后你一定会成功的。 | - Không có cách dùng này |
Hy vọng bài viết này đã phần nào giúp bạn trong việc giải quyết các bài tập liên quan đến phân biệt các từ gần giống nhau. Hãy tiếp tục đón đọc các bài viết hữu ích khác tại Gioitiengtrung.vn phần Kinh nghiệm học bạn nhé!
LIÊN HỆ TƯ VẤN MIỄN PHÍ:
Hãy cùng gioitiengtrung.vn tìm hiểu về những sự khác biệt đặc trưng về cách đón tết, phong tục của các quốc gia nhé!