TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI GIAN
Trong giao tiếp, chủ đề thời gian là một nội dung quan trọng và cơ bản nhất cần phải nắm vững. Vì thế, chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết về chủ đề này trong bài viết dưới đây của Gioitiengtrung.vn nhé!
Xem thêm
Mẫu câu giao tiếp về chủ đề thời gian
STT | TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
1 | 时间 | shí jiān | Thời gian |
2 | 年 | nián | Năm |
3 | 季节 | jì jié | Mùa |
4 | 春天 | chūn tiān | Mùa xuân |
5 | 夏天 | xià tiān | Mùa hạ |
6 | 秋天 | qiū tiān | Mùa thu |
7 | 冬天 | dōng tiān | Mùa đông |
8 | 月 | yuè | Tháng |
9 | 一月 | yī yuè | Tháng 1 |
10 | 二月 | èr yuè | Tháng 2 |
11 | 三月 | sān yuè | Tháng 3 |
12 | 四月 | sì yuè | Tháng 4 |
13 | 五月 | wǔ yuè | Tháng 5 |
14 | 六月 | liù yuè | Tháng 6 |
15 | 七月 | qī yuè | Tháng 7 |
16 | 八月 | bā yuè | Tháng 8 |
17 | 九月 | jiǔ yuè | Tháng 9 |
18 | 十月 | shí yuè | Tháng 10 |
19 | 十一月 | shí yī yuè | Tháng 11 |
20 | 十二月 | shí èr yuè | Tháng 12 |
21 | 星期 | xīng qī | Tuần |
22 | 星期一 | xīng qī yī | Thứ 2 |
23 | 星期二 | xīng qī èr | Thứ 3 |
24 | 星期三 | xīng qī sān | Thứ 4 |
25 | 星期四 | xīng qī sì | Thứ 5 |
26 | 星期五 | xīng qī wǔ | Thứ 6 |
27 | 星期六 | xīng qī liù | Thứ 7 |
28 | 星期天 | xīng qī tiān | Chủ nhật |
29 | 天 | tiān | Ngày |
30 | 早晨 | zǎo chén | Sáng sớm |
31 | 上午 | shàngwǔ | Buổi sáng |
32 | 中午 | zhōng wǔ | Buổi trưa |
33 | 下午 | xià wǔ | Buổi chiều |
34 | 晚上 | wǎn shang | Buổi tối |
35 | 夜 | yè | Đêm |
36 | 点 | diǎn | Giờ |
37 | 分 | fēn | Phút |
38 | 秒 | miǎo | Giây |
39 | 今天 | jīntiān | Hôm nay |
40 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
41 | 后天 | hòutiān | Ngày kia |
42 | 昨天 | zuótiān | Hôm qua |
43 | 前天 | qiántiān | Hôm kia, hôm trước |
Hi vọng qua bài viết này, bạn sẽ nắm vững thêm nhiều từ vựng về chủ đề thời gian.
Truy cập vào Gioitiengtrung.vn và click vào Kinh nghiệm học để tìm hiểu thêm nhiều kiến thức thú vị bổ ích nhé!
Hãy cùng gioitiengtrung.vn tìm hiểu về những sự khác biệt đặc trưng về cách đón tết, phong tục của các quốc gia nhé!