TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XUẤT NHẬP KHẨU ( PHẦN 1 )
Trong bối cảnh kinh tế hàng hóa ngày càng phát triển mạnh mẽ, thì ngành Logistics càng trở nên "hot" trong thời gian gần đây. Để làm việc trong lĩnh vực này, ngoài am hiểu về chuyên ngành Logistics ra, chúng ta cần trang bị thêm vốn từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành. Trong bài viết này, GIOITIENGTRUNG sẽ giới thiệu cho các bạn các từ vựng tiếng Trung thường dùng trong lĩnh vực Logistics đầy đủ và chi tiết nhất.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 船边交货(免费船上交货) | chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò) | Chi phí vận chuyển đến cảng không gồm phí chất hàng lên tàu |
2 | 成本加运费 | chéngběn jiā yùnfèi | Gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm |
3 | 到岸价(成本, 保险费和运费) | dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi) | Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí |
4 | 出口保险 | chūkǒu bǎoxiǎn | Bảo hiểm xuất khẩu |
5 | 埠头 | bùtóu | Bến cảng |
6 | 黄金升水 | huángjīn shēngshuǐ | Bù giá vàng |
7 | 商业欺诈, 走私 | shāngyè qīzhà, zǒusī | Buôn lậu và gian lận thương mại |
8 | 高风险货物 | gāo fēngxiǎn huòwù | Các lô hàng có độ rủi ro cao |
9 | 货柜港口 | huòguì gǎngkǒu | Cảng công-ten-nơ |
10 | 接受除 | jiēshòu chú | Chấp nhận nhưng loại trừ… |
11 | 被罚 | bèi fá | Chịu phạt |
12 | 招致的惩罚 | zhāozhì de chéngfá | Chịu phạt |
13 | 支付费用 | zhīfù fèiyòng | Chịu phí tổn, chịu chi phí |
14 | 承担风险 | chéngdān fēngxiǎn | Chịu rủi ro |
15 | 蒙受损失 | méngshòu sǔnshī | Chịu tổn thất |
16 | 承担责任 | chéngdān zérèn | Chịu trách nhiệm |
17 | 遭受 | zāoshòu | Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) |
18 | 用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化 | yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà | Cho hàng vào công-ten-nơ |
19 | 实载货吨位 | shí zài huò dùnwèi | Cước chuyên chở hàng hóa |
20 | (衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨 | (héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn | Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước |
21 | 未发行的债券 | wèi fāxíng de zhàiquàn | Cuống trái khoán |
22 | 运货代理商 | yùn huò dàilǐ shāng | Đại lý tàu biển |
23 | 借记报单, 借项通知单 | jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān | Giấy báo nợ |
24 | 债务凭证, 债务证明书; 借据 | zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù | Giấy chứng nhận thiếu nợ |
25 | 货物原产地证明书 | huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
26 | 货物原产地证明书 | huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
27 | 无担保的信用债券 | wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn | Giấy nợ không có thể chấp |
28 | 货物(船或飞机装载的) | huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de) | Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay) |
29 | 货运, 货物 | huòyùn, huòwù | Hàng hóa được vận chuyển |
30 | 商品; 货物 | shāngpǐn; huòwù | Hàng hóa mua và bán |
31 | 国家行为或行动 | guójiā xíngwéi huò xíngdòng | Hành vi nhà cầm quyền |
32 | 估价单, 估价发票 | gūjià dān, gūjià fāpiào | Hóa đơn tạm thời |
33 | 申报 | shēnbào | Khai báo hàng (để đóng thuế) |
34 | 抵押贷款 | dǐyā dàikuǎn | Khoản cho vay cầm tàu |
35 | 押船贷款 | yāchuán dàikuǎn | Khoản cho vay cầm tàu |
36 | 贷款 | dàikuǎn | Khoản cho vay chi trội |
37 | 信用贷款, 信用借款 | xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn | Khoản cho vay không có đảm bảo |
38 | 信用贷款, 信用借款 | xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn | Khoản cho vay không có đảm bảo |
39 | 长期贷款 | chángqí dàikuǎn | Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn |
40 | 活期借款, 可随时索还的借款 | huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn | Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn |
41 | 短期借款 | duǎnqí jièkuǎn | Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn |
42 | 不能取消的; 不可改变的 | bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de | Không thể hủy ngang |
43 | 停泊处 | tíngbó chù | Khu vực sát bến cảng |
44 | 借债 | jièzhài | Mắc nợ |
45 | 负债的 | fùzhài de | Mắc nợ, còn thiếu lại |
46 | 离岸价(免费上) | lí àn jià (miǎnfèi shàng) | Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu |
47 | 装载货物工人 | zhuāngzǎi huòwù gōngrén | Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ |
48 | 信用债券持有人 | xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén | Người giữ trái khoán |
49 | 保险费 | bǎoxiǎn fèi | Phí bảo hiểm |
50 | 保险 | bǎoxiǎn | Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ |
Trên đây là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn đọc và hiểu được nội dung của các giấy tờ, chứng từ, hóa đơn… trong lĩnh vực này.
Đọc tiếp phần 2 về chủ đề này tại đây.
LIÊN HỆ TƯ VẤN MIỄN PHÍ:
Trong bối cảnh kinh tế hàng hóa ngày càng phát triển mạnh mẽ, thì ngành Logistics càng trở nên "hot" trong thời gian gần đây. Để làm việc trong lĩnh vực này, ngoài am hiểu về chuyên ngành Logistics ra, chúng ta cần trang bị thêm vốn từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành.