Lượng từ

     Lượng từ là loại từ biểu thị đơn vị của người, sự vật hoặc đơn vị của động tác hành vi. Có ba loại lượng từ:

  1. Danh lượng từ

     Danh lượng từ biểu thị đơn vị của người hoặc sự vật. Có hai loại là: loại chuyên dùng loại tạm mượn.

  • Loại chuyên dùng: 只,件,些,个,本…
  • Loại tạm mượn: 一毛钱,两碗饭,一杯酒…
  1. Động lượng từ

     Động lượng từ biểu thị đơn vị của động tác, hành vi. Có hai loại:

  • Động lượng từ chuyên dùng:

tiếng, cái                               回(lần, hồi         

lần                                        lần, chuyến

lần, lượt                                 trận

lần, hồi, lượt                          bữa, trận

  • Động lượng từ tạm mượn:

Ví dụ:

看一眼nhìn một cái

踢一脚đá một cái

添一勺thêm một muỗng

切一刀cắt một nhát

  1. Lượng từ ghép

     Lượng từ ghép là lượng từ do hai lượng từ biểu thị đơn vị khác nhau kết hợp tạo thành.

     Ví dụ: 人次lượt người

                吨公里tấn cây số

                秒立方米m3/giây

* Đặc điểm ngữ pháp của lượng từ

  1. Lượng từ đơn âm tiết có thể lặp lại, sau khi lặp lại biểu thị ý nghĩa “từng … một” hoặc “mỗi một … đều”.

     Ví dụ: 这些书,笨笨我都看过。

                Số sách này, tôi đều đọc qua từng quyển một.

                个个孩子都很健美。

                Mỗi một em bé đều xinh đẹp và khỏe mạnh.

     Số lượng từ cũng có thể lặp lại, biểu thị ý nghĩa theo nhóm “từng …

một”. Ví dụ:

                一包一包的东西từng gói đồ

                同学们两个两个地走进礼堂

                Học sinh từng hai người một đi vào hội trường.

  1. Lượng từ thường kết hợp với số từ tạo thành ngữ số lượng làm các thành phần câu. Ví dụ:

                去一趟    đi một chuyến            <làm bổ ngữ>

                一脚踢开đá một cái văng ra   <làm trạng ngữ>

                中越词典,我刚买一本                        <làm tân ngữ>

                Từ điển Trung Việt tôi vừa mua một quyển.

  1. Lượng từ trong tiếng Hán rất phong phú đồng thời mang tính hình tượng rõ rệt. Khi dịch, phải căn cứ vào danh từ để dịch nghĩa lượng từ cho sát. Ví dụ:

                一线希望    một tia hi vọng

                一个鱼        một món (ăn) cá

                一个学生    một người học sinh

                三个苹果    ba trái táo

                一个表        một cái đồng hồ

                两个星期    hai tuần lễ

     Trong tiếng Hán, sự vật nào kết hợp với lượng từ gì cũng là do ước định mà thành. Ví dụ như cùng là con vật, nhưng mỗi một loại lại có một lượng từ khác nhau. Ví dụ:

                一匹马              một con ngựa

                一头牛              một con bò/ trâu

                一只狗             một con chó

                一条(尾)鱼 một con cá

                一条蛇              một con rắn

     * Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng:

 

- Dùng  cho những vật có cán: cái, chiếc

一把刀một con dao,一把伞một chiếc ô

- Dùng cho vật cầm vừa trong nắm tay: nắm, vốc

一把米một nắm gạo, 一把花một nắm hoa

- Dùng cho một số sự vật trừu tượng (tuổi tác, sức lực…)

一把年纪một chút tuổi, 一把力气(một chút ức)

- Dùng cho những động tác của tay

帮他一把 giúp anh ta một tay

 

Bān

- Dùng cho nhóm người: tốp, nhóm, lớp

这班学生tôp học sinh này

- Dùng cho những phương tiện giao thông vận tải chạy theo giờ cố định: chuyến

一班飞机một chuyến máy bay, 头班车chuyến xe đầu

 

Bǎn

Bản (in), trang (báo)

第一版bản in lần đầu, 头版新闻tin tức trang đầu

 

Bàn

Dùng cho những phần tách được nhánh của hoa, quả, củ: cánh, múi, tép…

一瓣二橘子một múi quýt), 三瓣儿花ba cánh hoa

 

Bāng

Dùng cho nhóm người: tốp, nhóm, bọn, lũ

一帮人 (một nhóm người), 一帮强盗 một bang cướp

 

Bāo

Bao, túi, gói, bọc…

一包烟một gói thuốc lá, 一包糖một bịch đường, 一包大米một bao gạo

 

Běn

Dùng cho sách vở: cuốn, quyển, tập

一本词典 (một cuốn từ điển), 一本书một quyển sách

 

- Dùng cho món tiền hoặc có liên quan đến món tiền: món, khoản, vụ

一笔钱một khoản tiền, 一笔买卖một vụ làm ăn

- Dùng cho nghệ thuật thư họa: ngón, kiểu

一笔好字một kiểu chữ đẹp

 

Biàn

Toàn bộ quá trình của một động tác từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc: lần, lượt

看一遍xem một lần, 问了三遍đã hỏi ba lượt

 

Bǐng

Dùng cho một số vật có cán: cái, chiếc

一柄刀một con dao

 

Dùng cho người hoặc vật thành nhóm: tốp, toán, nhóm

一拨学生một tốp học sinh, 货分两拨儿运hàng hóa phân thành hai nhóm (để) vận chuyển

 

- Dùng cho khoảng cách giữa hai chân lúc đi: bước

- Trình tự tiến hành: bước, nước

下一步bước kế tiếp, 一步棋một nước cờ

 

- Dùng cho sách vở, phim ảnh: bộ

一部词典một bộ từ điển, 一部电影một bộ phim

- Dùng cho máy móc, xe cộ: bộ, cỗ, chiếc

一部汽车một chiếc ô tô, 一部电话một máy điện thoại

 

Cān

Bữa (ăn)

三餐饭ba bữa cơm

 

Dùng cho sách: tập, quyển (“本”và “册”đều là lượng từ dùng cho sách, nhưng “册”thường dùng để nhấn mạnh một quyến sách trong một bộ sách).

一册工具书một tập sách công cụ, 第一册tập một/ quyển một

 

Céng

- Dùng cho những vật chồng chất lên nhau: tầng, lớp

三层楼ba tầng lầu, 一层玻璃một lớp kính

- Dùng cho những vật bám trên bề mặt vật thể: lớp

一层灰một lớp bụi, 一层皮một lớp da

 

cháng

Dùng cho quá trình sự việc: trận, cơn, cuộc

一场雨một cơn mưa, 一场大病một trận bệnh nặng, 一场战争một cuộc chiến, 哭一场khóc một trận

 

chóng

Dùng cho sự vật lặp lại, chồng chất: tầng, lớp, đợt

万重山muôn lớp núi, 一重一重的困难từng đợt khó khăn

 

Chū

Dùng cho kịch, tuồng: vở

一出喜剧một vở hài kịch

 

Chūan

Dùng cho nơi chốn: nơi, chỗ

三处住所ba nơi ở, 三处错误  ba chỗ sai

 

chuáng

Dùng cho chăn đệm: tấm, cái, chiếc

两床被子hai tấm chăn

 

- Dùng cho những sự việc xuất hiện nhiều lần: lần

第一次lần đầu tiên, 上次lần trước, 见过两次面từng gặp mặt hai lần

- Dùng cho những sự việc có thể xuất hiện lặp lại

一次教训một bài học, 一次机会một cơ hội

 

Dùng cho những vật tụ lại thành đống hoặc thành nắm, bó, khóm

一簇鲜花một bó/ khóm hoa tươi

 

Tá (12 chiếc)

一打铅笔một tá bút chì

 

Dá(r)

Dùng cho những tờ giấy chồng lên nhau hoặc những vật mỏng khác: xấp, chồng

一沓信纸một xấp giấy viết thư, 一沓报纸một chồng báo

 

dài

Dùng cho vật đựng trong túi: túi, bao, bịch, gói

一袋大米một bao gạo, 一袋洗衣粉một bịch bột giặt

 

dàn

Dùng cho những vật thành gánh: gánh

一担水một gánh nước

 

Dào

- Dùng cho sông và những vật có dạng dài hẹp: dòng, vệt, vết, nếp…

一道河流một dòng sông, 几道皱纹mấy nếp nhăn

- Dùng cho cửa, tường, bức…

一道墙)(một bức tường), 两道门hai cổng

- Dùng cho mệnh lệnh, câu hỏi: câu…

十道题mười câu hỏi, 世道命令một mệnh lệnh

- Dùng cho các món ăn trong một bữa ăn, các giai đoạn trong một thủ tục: món, lần…

四道菜bốn món ăn, 一道手续một thủ tục

 

Dùng cho số lượng chất lỏng nhỏ xuống: giọt, hạt

一滴汗một giọt mồ hôi, 几滴雨mấy hạt mưa

 

Diǎn

- Biểu thị số lượng ít (có thể thêm âm cuốn lưỡi “儿”:ít, chút

一点东西một ít đồ, 一点亮光một chút ánh sáng

- Biểu thị sự việc, điều mục (không thể thêm âm cuốn lưỡi “”)

两点看法hai quan điểm, 三点错误ba lỗi sai

- Dùng cho thời gian: giờ

八点钟8 giờ, 三点五分 3 giờ 5 phút

 

díe

Dùng cho những vật xếp lớn hoặc gấp lại: xấp, chồng

一叠纸một xấp giấy, 一叠衣服một chồng quần áo

 

Dǐng

Dùng cho những vật có chóp, có nóc (như mũ, màn …): cái, chiếc

一顶帽子một cái mũ

 

dìng

Dùng cho vật hình thỏi: thỏi

一锭银子một thỏi bạc

 

dòng

Dùng cho nhà cửa: ngôi, tòa

一栋楼một tòa lầu, 一栋房子một ngôi nhà

 

Dùng cho tường: bức

一堵墙một bức tường

 

Duàn

- Dùng cho vài bộ phận do vật có dạng dài phân thành: đoạn, khúc

一段木头một khúc gỗ, 一段铁路một đoạn đường sắt

- Biểu thị một khoảng cách nhất định: đoạn, khoảng, quãng, chặng

一段时间một quãng thời gian, 一段路程một chặng lộ trình

- Biểu thị một phần của sự vật: đoạn

一段文章một đoạn văn, 一段历史một đoạn lịch sử

 

Duī

Dùng cho vật thành đống hoặc người thành nhóm: đống, nhám

一堆土một đống đất, 一堆人một đám người, 一堆衣服một đống quần áo

 

dùi

Dùng cho người hoặc động vật xếp thành hàng ngũ: đội, đoàn

 

一对学生một đội học sinh, 一队人马một đoàn người ngựa

 

Duì

Biểu thị người hoặc vật thành đôi: đôi, cặp

一对夫妻một cặp vợ chồng, 一对耳环(một đôi bông tai, 一对眼睛một đôi mắt

 

Dùn

- Dùng cho số lần ăn: bữa

三顿饭ba bữa cơm

- Dùng cho số lần trách móc, mắng nhiếc, khuyên bảo: trận

打一顿đánh một trận, 骂一顿mắng một trận

 

Duǒ

Dùng cho đóa hoa và đám mây hoặc những vật giống chúng: đóa, áng, đám

一朵鲜花một đóa hoa tươi, 几朵白云mấy đám mây trắng

 

Dùng cho số đạn dược của vũ khí: phát

一发子弹một đóa hoa tươi

 

Fān

- Dùng cho số lần của động tác (tương đương“回”,“次”)

重新解释一番giải thích lại một lần

- Dùng cho loại sự vật (tương đương “种”)

一番和平景象một cảnh tượng hòa bình,这种好意ý tốt này

 

Fāng

Thường dùng cho vật hình vuông: chiếc, cái

 

 

Fèn

- Bộ phận của một chỉnh thể: phần

一分遗产một phần di sản

- Chỉnh thể do những bộ phần khác nhau hợp thành: phần, suất

一份套餐một suất cơm phần

- Chỉ báo chí, văn kiện… : tờ

一份报纸một tờ báo

- Chỉ sự vật trừu tượng như tư tưởng, tình cảm: niềm, nỗi

一份悲观một nỗi buồn

 

Fēng

Dùng cho những vật đã được niêm lại: bức, phong, lá

一封信một phong thư, 两封电报hai bức điện tín

 

Fēng

Dùng cho lạc đà: con

一峰骆驼một con lạc đà

 

- Dùng cho những vật thành đôi, thành bộ: đôi, bộ

一副手套một đôi găng tay, 一副耳环một đôi bông tai

- Dùng cho gương mặt: vẻ, bộ, gương

一副笑脸một gương mặt tươi cười, 一副可怜相một vẻ mặt đáng thương

 

Dùng cho thuốc bắc: thang

一趟汤药một thang thuốc

 

Gǎn

Dùng cho những vật có cán: cây, cái

一杆笔một cây bút, 一杆枪một khẩu súng

 

Đây là lượng từ được dùng rộng rãi nhất, chủ yếu dùng cho những danh từ không có lượng từ chuyên dùng, có một số danh từ ngoài lượng từ chuyên dùng ra cũng có thể dùng “个”

- Dùng cho người: người, đứa

一个人một người, 两个孩子hai đứa trẻ

- Dùng cho một số bộ phận của người và động vật: cái

一个鼻子một cái mũi, 一个耳朵một cái tai

- Dùng cho trái cây: trái, quả

一个苹果một quả táo, 一个橘子một quả quýt

- Dùng cho hành tinh

一个月亮một mặt trăng, 一个太阳một mặt trời

- Dùng cho sông, hồ, biển cả:

一个湖một cái hồ

- Dùng cho sự kiện, động tác:

一个事件một sự kiện, 一个动作một động tác

- Dùng cho ngày tháng, thời gian:

一个小时một tiếng đồng hồ, 两个月hai tháng

- Dùng cho thực phẩm: cái, ổ

一个面包một ổ bánh mì, 一个蛋糕một cái bánh ga-to

- Dùng cho vật dụng: cái, chiếc

一个碗một cái bát

- Dùng cho cơ cấu, tổ chức

一个办公室một văn phòng, 一个医院một bệnh viện

- Dùng cho hội nghị: cuộc

一个会 một cuộc họp, 一个讨论会một cuộc hội thảo

- Dùng cho danh từ trừu tượng như lý tưởng, cách nhìn …

一个理想một lý tưởng, 一个意见một ý kiến

- Dùng cho thể văn:

一个笑话một câu chuyện cười,两个故事hai câu chuyện

- Dùng cho từ ngữ:

一个字một chữ, 一个词(một từ)

 

 

Gēn

- Dùng cho các loại rau củ có kèm theo rễ: cọng củ

- Dùng cho các loại lông tóc: sợi, cọng

几根头发mấy sợi tóc, 一根胡须một sợi râu

- Dùng cho những vật có dạng dài: chiếc, cây, thanh

一根原木một thanh gỗ thô

- Dùng cho những vật có dạng dài mảnh: sợi, que

一根火柴một que diêm, 一根绳子một sợi dây thừng

 

- Dùng cho những vật thành vệt dài: dòng, con

两股道hai con đường

 

-         Dùng cho những vật thành vệt dài: dòng, con

一股泉水(một dòng suối), 两股道(hai con đường

-         Dùng cho thể khí, mùi hương, sức lực:luồng

一股香味儿(một luồng hương thơm),一股冷风(một luồng gió lạnh

-         Dùng cho nhóm người: tốp

一股土匪(một tốp thổ phỉ), 一股难民(một tốp dân tỵ nan

guà

-         Dùng cho những vật thành chuỗi hoặc thành bộ có thể treo lên: dây, chuỗi, tràng: 一挂鞭炮 (một dây pháo

-         Dùng cho xe do súc vật kéo: 一挂打车(một chiếc xe bò

guǎn

-         Dùng cho những vật hình ống tròn dài: ống, tuýp

一管牙膏 ( một ống/ tuýp kem đánh răng

xíng

-         Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng: hàng, dòng

              两行人(hai hàng người), 一行树( một hàng cây), 两行眼泪 ( hai hàng nước mắt), 一行诗 (một dòng thơ

huí

-         Dùng cho hành vi, động tác ( tương đương “ 次”) : lần

一回又一回地劝他 (khuyên anh ta hết lần này đến lần khác

-         Dùng cho sự việc ( tương đương “件”, “种”): loại

有那么一回事 (có việc như thế

-         Chương hồi của tiểu thuyết: hồi

《红楼梦》第五回 ( hồi thứ 5 “ Hồng Lâu Mộng

huǒ

-         Dùng cho một nhóm người: lũ, bọn, nhóm, tốp

一伙商人 (một nhóm thương nhân), 一伙强盗 (một băng cướp

-         Dùng cho thêm, thang lầu, tầng tháp: bậc

十五级台阶 (mười lăm bậc thềm

-         Dùng cho động tác ( thường là mạnh mẽ): cái, cú

一记耳光 (một cái bạt tai), 一记劲射 (một cú sút mạnh

-         Dùng cho thuốc bắc: thang, liều

一剂中药 (một thang thuốc bắc

jiā

-         Dùng cho nhà, cửa tiệm, doanh nghiệp

五家人家 (năm nhà dân), 一家商店 (một cửa hàng),两家银行 (hai ngân hàng

jià

-         Dùng cho những vật có giá đỡ hoặc có máy móc: cỗ, chiếc

一家机器 (một cỗ máy), 一架飞机(một chiếc máy bay

-         Trong văn ngôn dùng cho núi ( giống như “座” ): ngọn

两架山 (hai ngọn núi

jiān

-         Dùng cho nhà cửa, phòng ốc: gian, căn

一间卧室 (một gian phòng ngủ), 几间草房 (mấy túp lều tranh

jiàn

-         Dùng cho quần áo ( chỉ chung hoặc chỉ áo): chiếc, cái

两件衬衫 (hai chiếc sơ mi), 一件衣服(một bộ quần áo

-         Dùng cho văn kiện, vụ án

意见刑事案件(một vụ án hình sự), 一件特急件(một văn kiện tối khẩn

-         Dùng cho một số sự vật cá thể

一件礼品(một món quà), 一件武器(một vũ khí

-         Dùng cho sự vật trừu tượng

一件小事(một chuyện nhỏ

jié

-         Dùng cho những sự vật phân đoạn: đốt, toa, tiết, đoạn

几节竹子(mấy đốt tre), 三节骨头(ba đốt xương), 五节车厢(năm toa tàu

jié

-         Dùng cho đoạn sự vật được cắt ra: đoạn, khúc

一截木头(một khúc gỗ), 一截铁丝(một đoạn dây thép

jiè

-         Dùng cho các hội nghị định kỳ hoặc các cấp lớp tốt nghiệp: khóa, lần, kỳ

第一届毕业生(sinh viên tốt nghiệp khóa 1), 上届运动会(hội thao kỳ trước

-         Dùng cho đánh cờ hoặc các môn thi đấu khác: ván, trận, hiệp

第一局(ván thứ nhất), 五局三胜(năm hiệp thắng ba

-         Dùng cho đơn vị ngôn ngữ: câu, lời

几句诗(mấy câu thơ), 一句老实话(một lời nói thật

-         Dùng cho một số sự vật chỉnh thể: cỗ, chiếc

一具棺材(một cỗ quan tài), 一具尸体(một thi thể

juǎn

-         Dùng cho những vật thành cuộn: cuộn

一卷纸(một cuộn giấy), 一卷电线(một cuộn dây điện

juàn

-         Dùng cho sách vở: quyển

第一卷(quyển một), 读万卷书 (đọc vạn quyển sách

-         Dùng cho thực vật: cây

几棵柳树(mấy cây liễu), 一棵小草(một cọng cỏ), 一棵树(một cái cây

-         Dùng cho những vật hình tròn hoặc dạng hạt: hạt, hòn, viên,…

几颗珍珠(mấy viên ngọc trai), 几颗沙子(mấy hạt cát),一颗牙齿(một cái răng), 几颗星星(mấy ông sao), 一颗心(một trái tim

kǒu

-         Dùng cho người hoặc một số gia súc: người, con

全家三口人 (cả nhà ba người), 三口猪 (ba con heo

-         Dùng cho những đồ dùng có miệng hoặc có lưỡi:

一口井(một miệng giếng), 一口刀(một lưỡi dao), 一口皮箱 (một cái vali da

-         Dùng cho những động tác hoặc sự vật có liên quan đến miệng

一口好呀 (một hàm răng tốt), 吸了一口气 ( hít một hơi)

kuài

-         Dùng cho những vật hình khối hoặc hình phiến: cục, mảnh, miếng

一块香皂 (một cục xà bông), 几块布 (mấy mảnh vải), 一块蛋糕(một miếng bánh ga tô

kǔn

-         Dùng cho những vật được bó lại: bó

几捆报纸 ( mấy bó báo), 一捆柴 (một bó củi

lèi

-         Dùng cho chủng loại hoặc đẳng cấp của con người hoặc sự vật: loại

这类人(loại người này), 三类物品(ba loại vật phẩm

-         Dùng cho vật hình tròn nhỏ: hạt, viên

一粒米 (một hạt gạo),一粒黄豆(một hạt đậu nành ), 一粒盐(một hạt muối

liàng

-         Dùng cho xe cộ: chiếc, cỗ

一辆自行车(một chiếc xe đạp), 一辆汽车(một chiếc ô tô

liè

-         Dùng cho xe lửa hoặc người và vật xếp thành hàng: đoàn, hàng

一列火车 (một đoàn tàu lửa), 一列树 (một hàng cây

lǐng

-         Dùng cho áo, áo dài, chiếu: chiếc, cái

一领席( một chiếc chiếu), 一领道袍 (một chiếc đạo bào

lǐng

-         Đơn vị tính tờ giấy ( 500 tờ): ram

一令纸 (một ram giấy

liú

-         Dùng cho phẩm cấp của người hoặc sự vật: loại, hạng

三流演员(diễn viên hạng ba

liǔ

-         Dùng cho những vật dạng sợi mảnh như tơ, lông, tóc, râu tụ lại với nhau: lọn,búi, túm,nắm…

一绺头发(một lọn tóc),一绺毛线(một búi len

liù

-         Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng: hàng, dãy

一溜房子(một dãy nhà

-         Dùng cho những vật thành bó mảnh hoặc những sự vật trừu tượng: lọn, làn, luồng

几缕炊烟(mấy làn khói bếp), 几缕香气(một làn hương thơm

lún

-         Dùng cho những vật hình tròn như mặt trời, mặt trăng: vầng:

一轮明月(một vầng trăng sáng

-         Dùng cho những sự vật hoặc động tác tuần hoàn: vòng

三轮会谈(một vòng hội đàm

luò

-         Dùng cho những vật xếp chồng lên nhau: chồng, xấp

几摞书(mấy chồng sách), 一摞碗(một chồng bát

méi

-         Dùng cho tiền xu, huy chương nhỏ: đồng, tấm

一枚硬币(một đống tiền xu), 一枚徽章(một tấm huy chương

mén

-         Dùng cho chủng loại kĩ thuật, khoa học, môn học: môn

五门课(năm môn học), 一门科学(một môn khoa học

-         Dùng cho vũ khí nặng: cỗ

两门大炮(hai cỗ đại bác

-         Dùng cho thân thích, hôn sự

这门亲事(việc hôn nhân này

miàn

-         Dùng cho những vật phẳng, dẹp hoặc có thể trải ra:tấm, lá

一面镜子(một tấm gương), 一面红旗(một lá cờ đỏ

míng

-         Dùng cho người có một thân phận nào đó: người

几名学生(mấy học sinh

-         Dùng cho tên xếp theo thứ tự:

考了第一名(đậu hạng nhất

-         Dùng cho kịch, tuồng: màn

第一目的一场(màn một cảnh một

pái

-         Dùng cho người và vật xếp hàng ngang: hàng, dãy

一排房子(một dãy nhà), 两排椅子(hai hàng ghế

pán

-         Dùng cho những vật đựng trên mâm,đĩa, khay ( thường là thức ăn): mâm, đĩa, khay

一盘水果(một mâm trái cây), 几盘炒菜(mấy đĩa rau xào

-         Dùng cho những vật hình tròn cuộn lại: cuộn, khoanh

一盘电线(một cuộn dây điện), 一盘蚊香(một khoanh nhang muỗi

-         Dùng cho những môn thi đấu như cờ, bóng…: ván, trận

一盘棋(một ván cờ), 一盘比赛(một ván đấu

pào

-         Dùng cho phân, nước tiểu: bãi

一泡屎(một bãi phân

-         Dùng cho hàng hóa số lượng lớn hoặc nhiều người: lô, tốp

一批产品(một lô sản phẩm), 一批学生(một tốp học sinh

-         Dùng cho ngựa, lừa…: con

一匹马(một con ngựa), 凉皮骡子(hai con la

-         Dùng cho vải hoặc các sản phẩm dệt khác thành cuộn: cuộn, súc

一匹布(một cuộn vải), 一匹绸子(một súc lụa

piān

-         Dùng cho văn chương, tiểu thuyết: bài, thiên

一篇散文(một bài tản văn

-         Dùng cho tờ giấy (thêm âm cuốn lưỡi “儿”): tờ

一篇儿纸(một tờ giấy

piàn

-         Dùng cho những vật phẳng và mỏng: phiến, mảnh, miếng

几片牛肉(mấy miếng thịt bò),两片饼干(hai miếng bánh quy

-         Dùng cho những vật có mặt phẳng (nước, đất…): bãi, vùng

一篇沙滩 (một bãi cát), 一片汪洋(một vùng nước mênh mông

-         Dùng cho sự vật trừu tượng

一片混乱(một sự hốn loạn), 一片好心(một tấm lòng tốt

-         Dùng cho báo chí hoặc các hoạt động có thời gian cố định: kỳ, số, khóa

两期培训班(hai khóa huấn luyện), 一期杂志(một kỳ tạp chí

-         Dùng cho sự việc xảy ra ( sự kiện, tai nạn, vụ án…): vụ

一起交通事故(một vụ tai nạn giao thông), 亮起民事案件(hai vụ án dân sự

-         Dùng cho số đông người hoặc hàng hóa số lượng nhiều: tốp, lô

货分三起运输(hàng hóa chia thành ba lô để vận chuyển), 一起人(một tốp ngườ

Bài viết liên quan

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Các loại ngữ phân theo chức năng ngữ pháp

Ngữ có chức năng ngữ pháp tương đương với danh từ, gồm các loại nhỏ như sau

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Các loại ngữ được phân theo cấu trúc ngữ pháp

Ngữ liên hợp do hai hoặc nhiều từ tạo thành, giữa các từ trong ngữ không phân chính phụ, có các quan hệ ngang bằng, nối tiếp hoặc lựa chọn.

{%AMGV2.itemnews.img.alt%}

Từ tượng thanh

Đây là lượng từ mô phỏng âm thanh

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Thẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
Học với giáo viên ntn ?
aia
Các gói học online

Câu chuyện học viên

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

hương

Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

 Lê Thị Thắm - Học Viên T06

thắm

Lê Thị Thắm - Học Viên T06

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

oánh

Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

Hà Diễm

diem

Hà Diễm

Trần Mai Phương

phương

Trần Mai Phương

theme/frontend/images/noimage.png
Học thử miễn phí